VIETNAMESE

cấp so sánh

mức độ so sánh

word

ENGLISH

Degree of comparison

  
NOUN

/dɪˈɡriː əv kəmˈpærɪsən/

comparison levels

“Cấp so sánh” là cách thể hiện sự khác biệt về mức độ giữa các đối tượng hoặc khái niệm.

Ví dụ

1.

Chúng tôi đã học về cấp so sánh trong lớp ngữ pháp.

We studied the degree of comparison in grammar class.

2.

Tính từ "bigger" là một ví dụ về cấp so sánh.

The adjective "bigger" is an example of a degree of comparison.

Ghi chú

Degree of Comparison là một từ vựng thuộc ngữ pháp. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan bên dưới nhé! check Positive Degree – Cấp bậc nguyên Ví dụ: The positive degree describes a quality without comparison. (Cấp bậc nguyên mô tả một phẩm chất mà không so sánh.) check Comparative Degree – Cấp so sánh hơn Ví dụ: The comparative degree is used to compare two entities, such as "taller." (Cấp so sánh hơn được sử dụng để so sánh hai đối tượng, như "taller.") check Superlative Degree – Cấp so sánh nhất Ví dụ: The superlative degree expresses the highest degree of a quality, like "tallest." (Cấp so sánh nhất thể hiện mức độ cao nhất của một phẩm chất, như "tallest.")