VIETNAMESE
thuốc cao
Thuốc bôi
ENGLISH
Topical Medicine
/ˈtɒpɪkl ˈmɛdɪsɪn/
Ointment
Thuốc cao là một dạng thuốc bôi hoặc dán lên da để điều trị bệnh.
Ví dụ
1.
Cô ấy đã dùng thuốc cao để giảm đau.
She applied a topical medicine to relieve pain.
2.
Thuốc cao hiệu quả trong điều trị các bệnh về da.
Topical medicine is effective for skin conditions.
Ghi chú
Thuốc cao là một từ vựng thuộc lĩnh vực y học và dược phẩm. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan bên dưới nhé!
Ointment - Thuốc mỡ
Ví dụ: Topical medicine like ointments are effective for skin conditions.
(Thuốc cao như thuốc mỡ rất hiệu quả cho các bệnh về da.)
Topical Cream - Kem bôi ngoài da
Ví dụ: Patients often use topical creams for localized pain relief.
(Bệnh nhân thường sử dụng kem bôi ngoài da để giảm đau tại chỗ.)
External Application - Dùng ngoài
Ví dụ: Topical medicine is intended for external application only.
(Thuốc cao chỉ được sử dụng ngoài da.)
Danh sách từ mới nhất:
Xem chi tiết