VIETNAMESE

Bậc số

Cấp số, Cấp bậc toán học

word

ENGLISH

Order

  
NOUN

/ˈɔːdə/

Degree, Level of Power

“Bậc số” là số biểu thị cấp độ hoặc mức độ của một biểu thức hoặc cấu trúc toán học.

Ví dụ

1.

Bậc số của một dãy mô tả thứ tự hoặc hệ thống phân cấp của các phần tử.

The order of a sequence describes the arrangement or hierarchy of elements.

2.

Các nhà toán học đã nghiên cứu bậc số của các phép tính để đơn giản hóa các phép toán.

Mathematicians studied the order of operations to simplify calculations.

Ghi chú

Order là một từ vựng thuộc toán học. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan bên dưới nhé! check Degree – Bậc Ví dụ: The order of a polynomial is determined by its highest degree term. (Bậc của một đa thức được xác định bởi hạng tử có bậc cao nhất.) check Order of Operations – Thứ tự phép toán Ví dụ: The order of operations must be followed to solve equations correctly. (Thứ tự phép toán phải được tuân theo để giải phương trình chính xác.) check First Order – Bậc nhất Ví dụ: A first-order equation has its highest derivative as the first derivative. (Phương trình bậc nhất có đạo hàm cao nhất là đạo hàm bậc nhất.) check Higher Order – Bậc cao hơn Ví dụ: Higher-order derivatives are used in advanced calculus. (Các đạo hàm bậc cao hơn được sử dụng trong giải tích nâng cao.) check Order of Magnitude – Thứ tự độ lớn Ví dụ: The order of magnitude describes the relative size of numbers. (Thứ tự độ lớn mô tả kích thước tương đối của các số.)