VIETNAMESE

Trình độ A2

Trình độ cơ bản, Cấp độ ngôn ngữ

word

ENGLISH

A2 Level

  
NOUN

/eɪ tuː ˈlɛvl/

Elementary Level, Beginner Proficiency

“Trình độ A2” là mức độ cơ bản theo khung tham chiếu ngôn ngữ châu Âu (CEFR).

Ví dụ

1.

Trình độ A2 đo lường mức độ thông thạo cơ bản trong một ngoại ngữ.

The A2 level measures basic proficiency in a foreign language.

2.

Khóa học ngoại ngữ được thiết kế để giúp học sinh đạt trình độ A2.

The language course was designed to help students achieve the A2 level.

Ghi chú

A2 Level là một từ vựng thuộc lĩnh vực giáo dục và ngôn ngữ. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan bên dưới nhé! check Basic Proficiency – Trình độ cơ bản Ví dụ: A2 Level indicates basic proficiency in listening, speaking, reading, and writing. (Trình độ A2 chỉ ra khả năng cơ bản trong nghe, nói, đọc và viết.) check Everyday Expressions – Các biểu đạt hàng ngày Ví dụ: A2 learners are familiar with everyday expressions and simple phrases. (Người học A2 quen thuộc với các biểu đạt hàng ngày và cụm từ đơn giản.) check Language Benchmark – Chuẩn ngôn ngữ Ví dụ: A2 Level serves as a language benchmark for basic user categories. (Trình độ A2 đóng vai trò là chuẩn ngôn ngữ cho nhóm người dùng cơ bản.) check Simple Conversations – Các cuộc trò chuyện đơn giản Ví dụ: A2 learners can participate in simple conversations on familiar topics. (Người học A2 có thể tham gia các cuộc trò chuyện đơn giản về các chủ đề quen thuộc.)