VIETNAMESE
Số học
Tính toán
ENGLISH
Arithmetic
/əˈrɪθmətɪk/
Mathematics
Số học là nhánh của toán học nghiên cứu các con số và các phép toán cơ bản.
Ví dụ
1.
Số học là nhánh toán học liên quan đến các con số và phép toán.
Arithmetic is the branch of mathematics dealing with numbers and operations.
2.
Học sinh đã thực hành các phép toán số học cơ bản như cộng và trừ.
Students practiced basic arithmetic operations such as addition and subtraction.
Ghi chú
Từ Arithmetic (Số học) là một từ vựng thuộc lĩnh vực toán học và tính toán cơ bản. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan bên dưới nhé!
Basic operations – Các phép toán cơ bản
Ví dụ:
Basic arithmetic operations include addition, subtraction, multiplication, and division.
(Các phép toán số học cơ bản bao gồm phép cộng, trừ, nhân và chia.)
Number theory – Lý thuyết số
Ví dụ:
Number theory explores properties of numbers and their relationships.
(Lý thuyết số nghiên cứu các tính chất của số và mối quan hệ giữa chúng.)
Mental math – Tính nhẩm
Ví dụ:
Mental math refers to performing arithmetic calculations without using external tools.
(Tính nhẩm là việc thực hiện các phép tính số học mà không cần dùng đến công cụ hỗ trợ.)
Arithmetic progression – Cấp số cộng
Ví dụ:
An arithmetic progression is a sequence of numbers where the difference between consecutive terms is constant.
(Cấp số cộng là một dãy số trong đó hiệu giữa hai số liên tiếp là không đổi.)
Danh sách từ mới nhất:
Xem chi tiết