VIETNAMESE

năng suất sản xuất

hiệu suất sản xuất

word

ENGLISH

Production efficiency

  
NOUN

/prəˈdʌkʃən ɪˈfɪʃənsi/

Manufacturing productivity

"Năng suất sản xuất" là khả năng tạo ra sản phẩm trong một khoảng thời gian nhất định.

Ví dụ

1.

Năng suất sản xuất cải thiện lợi nhuận.

Production efficiency improves margins.

2.

Năng suất sản xuất giảm chi phí.

Production efficiency reduces costs.

Ghi chú

Từ Năng suất sản xuất là một từ vựng thuộc lĩnh vực quản lý sản xuấ. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan bên dưới nhé! check Resource Utilization - Sử dụng tài nguyên Ví dụ: High production efficiency depends on optimal resource utilization. (Năng suất sản xuất cao phụ thuộc vào việc sử dụng tài nguyên tối ưu.) check Manufacturing Output - Sản lượng sản xuất Ví dụ: Production efficiency directly affects manufacturing output. (Năng suất sản xuất ảnh hưởng trực tiếp đến sản lượng sản xuất.) check Process Optimization - Tối ưu hóa quy trình Ví dụ: Implementing process optimization improves production efficiency. (Thực hiện tối ưu hóa quy trình cải thiện năng suất sản xuất.)