VIETNAMESE

Môn logic học

Khoa học logic, Suy luận

word

ENGLISH

Logic Studies

  
NOUN

/ˈlɒʤɪk ˈstʌdiz/

Rational Thought, Reasoning Science

“Môn logic học” là môn học về các nguyên tắc và phương pháp suy luận hợp lý.

Ví dụ

1.

Môn logic học dạy học sinh các kỹ năng lập luận và tư duy phản biện.

Logic studies teach students reasoning and critical thinking skills.

2.

Khóa học môn logic học bao gồm các bài tập về lập luận suy diễn.

The logic studies course included exercises on deductive reasoning.

Ghi chú

Từ Logic Studies là một từ vựng thuộc triết học và toán học. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan bên dưới nhé! check Deductive Reasoning – Lập luận diễn dịch Ví dụ: Logic studies emphasize deductive reasoning to derive conclusions from premises. (Môn logic học nhấn mạnh lập luận diễn dịch để rút ra kết luận từ các tiền đề.) check Inductive Reasoning – Lập luận quy nạp Ví dụ: Students learn inductive reasoning as part of their logic studies. (Học sinh học lập luận quy nạp như một phần của môn logic học.) check Formal Logic – Logic hình thức Ví dụ: Formal logic is a fundamental topic in logic studies. (Logic hình thức là một chủ đề cơ bản trong môn logic học.) check Symbolic Logic – Logic ký hiệu Ví dụ: Logic studies include symbolic logic for analyzing complex arguments. (Môn logic học bao gồm logic ký hiệu để phân tích các lập luận phức tạp.) check Critical Thinking – Tư duy phản biện Ví dụ: Logic studies enhance critical thinking skills in both academic and everyday contexts. (Môn logic học nâng cao kỹ năng tư duy phản biện trong cả học thuật và đời sống hàng ngày.)