VIETNAMESE

Đức dục

word

ENGLISH

Moral Education

  
NOUN

/ˈmɔːrəl ˌɛdjuˈkeɪʃən/

“Đức dục” là việc giáo dục về đạo đức, nhân cách và phẩm chất.

Ví dụ

1.

Đức dục giúp truyền tải các giá trị như tôn trọng, trung thực và trách nhiệm.

Moral education helps instill values like respect, honesty, and responsibility.

2.

Các trường học tích hợp đức dục vào chương trình giảng dạy để thúc đẩy phát triển nhân cách.

Schools incorporate moral education into their curricula to promote character development.

Ghi chú

Moral Education là một từ vựng thuộc giáo dục và đạo đức. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan bên dưới nhé! check Ethics Training – Đào tạo đạo đức Ví dụ: Moral education involves ethics training to instill values like honesty and responsibility. (Đức dục bao gồm đào tạo đạo đức để truyền đạt các giá trị như trung thực và trách nhiệm.) check Character Development – Phát triển nhân cách Ví dụ: Schools focus on moral education for character development among students. (Các trường tập trung vào đức dục để phát triển nhân cách cho học sinh.) check Values Education – Giáo dục giá trị Ví dụ: Moral education emphasizes values education to promote social harmony. (Đức dục nhấn mạnh giáo dục giá trị để thúc đẩy sự hài hòa xã hội.)