VIETNAMESE

Địa nhiệt học

word

ENGLISH

Geothermics

  
NOUN

/ˌdʒiːəʊˈθɜːmɪks/

“Địa nhiệt học” là ngành khoa học nghiên cứu về nhiệt năng từ lòng Trái đất.

Ví dụ

1.

Địa nhiệt học khám phá việc sử dụng nhiệt từ Trái đất để sản xuất năng lượng.

Geothermics explores the use of Earth's heat for energy production.

2.

Các quốc gia có núi lửa hoạt động thường đầu tư vào địa nhiệt học.

Countries with active volcanoes often invest in geothermics.

Ghi chú

Geothermics là một từ vựng thuộc khoa học trái đất. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan bên dưới nhé! check Geothermal Energy – Năng lượng địa nhiệt Ví dụ: Geothermics explores the potential of geothermal energy for renewable power. (Địa nhiệt học nghiên cứu tiềm năng của năng lượng địa nhiệt cho năng lượng tái tạo.) check Heat Flow – Dòng nhiệt Ví dụ: Geothermics analyzes heat flow from the Earth’s core to the surface. (Địa nhiệt học phân tích dòng nhiệt từ lõi Trái đất đến bề mặt.) check Geothermal Reservoir – Hồ chứa địa nhiệt Ví dụ: Geothermics identifies geothermal reservoirs for energy extraction. (Địa nhiệt học xác định các hồ chứa địa nhiệt để khai thác năng lượng.)