VIETNAMESE

hàm thụ

học từ xa

word

ENGLISH

Distance learning

  
NOUN

/ˈdɪstəns ˈlɜrnɪŋ/

online education

“Hàm thụ” là hình thức học từ xa, không cần đến lớp thường xuyên.

Ví dụ

1.

Các chương trình hàm thụ cung cấp sự linh hoạt cho những người chuyên nghiệp đang làm việc.

Distance learning programs provide flexibility for working professionals.

2.

Các trường đại học đã mở rộng các lựa chọn hàm thụ với các khóa học trực tuyến.

Universities have expanded their distance learning options with online courses.

Ghi chú

Distance Learning là một từ vựng thuộc giáo dục. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan bên dưới nhé! check Online Education – Giáo dục trực tuyến Ví dụ: Distance learning often involves online education through virtual platforms. (Hàm thụ thường bao gồm giáo dục trực tuyến thông qua các nền tảng ảo.) check Remote Learning – Học từ xa Ví dụ: Remote learning has become more popular in recent years. (Học từ xa đã trở nên phổ biến hơn trong những năm gần đây.) check Correspondence Course – Khóa học hàm thụ Ví dụ: Many universities offer correspondence courses for distance learners. (Nhiều trường đại học cung cấp các khóa học hàm thụ cho người học từ xa.)