VIETNAMESE

Số tự nhiên

word

ENGLISH

Natural number

  
NOUN

/ˈnætʃrəl ˈnʌmbər/

Non-negative integer

Số tự nhiên là số nguyên không âm (0, 1, 2, ...).

Ví dụ

1.

Một số tự nhiên là bất kỳ số nguyên dương nào bắt đầu từ 1.

A natural number is any positive integer starting from 1.

2.

Tập hợp số tự nhiên bao gồm 1, 2, 3, và tiếp theo.

The set of natural numbers includes 1, 2, 3, and so on.

Ghi chú

Natural Number là một từ vựng thuộc toán học. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan bên dưới nhé! check Whole Number – Số nguyên không âm Ví dụ: Natural numbers include whole numbers starting from 0. (Số tự nhiên bao gồm các số nguyên không âm bắt đầu từ 0.) check Counting Number – Số đếm Ví dụ: Counting numbers like 1, 2, and 3 are natural numbers. (Các số đếm như 1, 2 và 3 là số tự nhiên.) check Positive Integer – Số nguyên dương Ví dụ: Natural numbers are a subset of positive integers. (Số tự nhiên là một tập con của các số nguyên dương.)