VIETNAMESE

nợ thứ cấp

nợ không ưu tiên

word

ENGLISH

Subordinated debt

  
NOUN

/səˈbɔːdɪneɪtɪd dɛt/

Junior debt

"Nợ thứ cấp" là khoản nợ có mức ưu tiên thấp hơn trong trường hợp thanh lý tài sản.

Ví dụ

1.

Nợ thứ cấp rủi ro hơn đối với người cho vay.

Subordinated debts are riskier for lenders.

2.

Nợ thứ cấp có mức ưu tiên hoàn trả thấp hơn.

Subordinated debts have lower repayment priority.

Ghi chú

Từ nợ thứ cấp thuộc lĩnh vực tài chính doanh nghiệp. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan nhé! check Junior debt - Nợ cấp dưới Ví dụ: Junior debt holders are paid after senior creditors. (Những người nắm giữ nợ cấp dưới được thanh toán sau các chủ nợ chính.) check Mezzanine financing - Tài trợ mezzanine Ví dụ: Mezzanine financing often includes subordinated debt. (Tài trợ mezzanine thường bao gồm nợ thứ cấp.) check Senior debt vs. subordinated debt - Nợ chính so với nợ thứ cấp Ví dụ: Senior debt has a higher repayment priority than subordinated debt. (Nợ chính có mức ưu tiên thanh toán cao hơn so với nợ thứ cấp.) check Debt hierarchy - Thứ tự ưu tiên nợ Ví dụ: Subordinated debt is ranked lower in the debt hierarchy. (Nợ thứ cấp được xếp hạng thấp hơn trong thứ tự ưu tiên nợ.)