VIETNAMESE

Bằng hoặc hơn

Lớn hơn hoặc bằng, Không nhỏ hơn

word

ENGLISH

Greater Than or Equal

  
NOUN

/ˈɡreɪtə ðæn ɔːr ˈiːkwəl/

At Least, No Less Than

“Bằng hoặc hơn” là biểu thức so sánh cho biết giá trị không nhỏ hơn một giá trị khác.

Ví dụ

1.

Bằng hoặc hơn (≥) so sánh hai giá trị, chỉ ra một giá trị lớn hơn hoặc bằng giá trị kia.

Greater than or equal (≥) compares two values, showing one is larger or equal to the other.

2.

Học sinh đã giải các bất phương trình liên quan đến ký hiệu bằng hoặc hơn.

Students solved inequalities involving the greater than or equal symbol.

Ghi chú

Greater Than or Equal là một từ vựng thuộc toán học. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan bên dưới nhé! check Boundary Value – Giá trị biên Ví dụ: In inequalities, greater than or equal includes the boundary value. (Trong các bất đẳng thức, bằng hoặc hơn bao gồm giá trị biên.) check Comparison Operator – Toán tử so sánh Ví dụ: Greater than or equal is a common comparison operator in programming. (Bằng hoặc hơn là một toán tử so sánh phổ biến trong lập trình.) check Inclusive Range – Phạm vi bao gồm Ví dụ: The condition 𝑥≥5 defines an inclusive range starting from 5. (Điều kiện 𝑥≥5 xác định một phạm vi bao gồm bắt đầu từ 5.)