VIETNAMESE

phiên giao dịch

thời gian giao dịch

word

ENGLISH

Trading session

  
NOUN

/ˈtreɪdɪŋ ˈsɛʃən/

Transaction session

"Phiên giao dịch" là khoảng thời gian hoạt động giao dịch trên sàn chứng khoán.

Ví dụ

1.

Phiên giao dịch điều tiết hoạt động thị trường.

Trading sessions regulate market activity.

2.

Phiên giao dịch tạo điều kiện cho các giao dịch trên thị trường.

Trading sessions facilitate market transactions.

Ghi chú

Từ phiên giao dịch thuộc lĩnh vực tài chính và thị trường chứng khoán. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan nhé! check Market hours - Giờ giao dịch Ví dụ: Trading sessions are conducted during market hours. (Các phiên giao dịch được thực hiện trong giờ giao dịch.) check Opening bell - Chuông mở cửa Ví dụ: The trading session begins with the opening bell at 9:30 AM. (Phiên giao dịch bắt đầu với tiếng chuông mở cửa lúc 9:30 sáng.) check Closing bell - Chuông đóng cửa Ví dụ: The closing bell signals the end of the trading session. (Chuông đóng cửa báo hiệu kết thúc phiên giao dịch.) check Active trading period - Thời gian giao dịch sôi động Ví dụ: The active trading period usually occurs during the first two hours of the session. (Thời gian giao dịch sôi động thường diễn ra trong hai giờ đầu của phiên.)