VIETNAMESE
tính cước
tính phí vận chuyển
ENGLISH
Freight calculation
/freɪt ˌkælkjʊˈleɪʃən/
Shipping cost estimation
"Tính cước" là hành động tính toán chi phí vận chuyển.
Ví dụ
1.
Tính cước hỗ trợ lập kế hoạch chi phí.
Freight calculation aids in cost planning.
2.
Tính cước xác định chi phí vận chuyển.
Freight calculation determines shipping costs.
Ghi chú
Từ Tính cước là một từ vựng thuộc lĩnh vực logistics và vận tải. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan bên dưới nhé!
Shipping Cost - Chi phí vận chuyển
Ví dụ:
Freight calculation determines the shipping cost based on weight and distance.
(Tính cước xác định chi phí vận chuyển dựa trên trọng lượng và khoảng cách.)
Freight Rate - Mức cước phí
Ví dụ:
Freight rates vary depending on the mode of transportation.
(Mức cước phí thay đổi tùy thuộc vào phương thức vận chuyển.)
Volume Weight - Trọng lượng thể tích
Ví dụ:
Freight calculation includes volume weight for bulky shipments.
(Tính cước bao gồm cả trọng lượng thể tích cho các lô hàng cồng kềnh.)
Danh sách từ mới nhất:
Xem chi tiết