VIETNAMESE

giáo dục quốc phòng an ninh

giáo dục an ninh

word

ENGLISH

National defense education

  
NOUN

/ˈnæʃənəl dɪˈfɛns ˌɛdʒʊˈkeɪʃn/

security education

“Giáo dục quốc phòng an ninh” là giáo dục kiến thức và kỹ năng bảo vệ an ninh quốc gia.

Ví dụ

1.

Giáo dục quốc phòng an ninh dạy học sinh về lòng yêu nước và an ninh.

National defense education teaches students about patriotism and security.

2.

Các trường đại học thường bao gồm giáo dục quốc phòng an ninh trong các khóa học chung của mình.

Universities often include national defense education in their general courses.

Ghi chú

National Defense Education là một từ vựng thuộc giáo dục. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan bên dưới nhé! check Civic Education – Giáo dục công dân Ví dụ: National defense education includes elements of civic education. (Giáo dục quốc phòng an ninh bao gồm các yếu tố của giáo dục công dân.) check Military Training – Đào tạo quân sự Ví dụ: Military training is a practical aspect of national defense education. (Đào tạo quân sự là một khía cạnh thực tiễn của giáo dục quốc phòng an ninh.) check Crisis Management – Quản lý khủng hoảng Ví dụ: National defense education teaches crisis management skills. (Giáo dục quốc phòng an ninh dạy các kỹ năng quản lý khủng hoảng.)