VIETNAMESE

Tam giác vuông

word

ENGLISH

Right Triangle

  
NOUN

/raɪt ˈtraɪæŋɡl/

“Tam giác vuông” là tam giác có một góc vuông.

Ví dụ

1.

Một tam giác vuông có một góc 90 độ.

A right triangle has one 90-degree angle.

2.

Định lý Pythagore được áp dụng để giải các bài toán liên quan đến tam giác vuông.

The Pythagorean theorem is applied to solve problems involving right triangles.

Ghi chú

Right Triangle là một từ vựng thuộc toán học. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những khía cạnh và cách sử dụng phổ biến nhé: check Hypotenuse – Cạnh huyền Ví dụ: The hypotenuse is the side opposite the right angle in a triangle. (Cạnh huyền là cạnh đối diện góc vuông trong một tam giác vuông.) check Pythagorean Theorem – Định lý Pythagoras Ví dụ: The Pythagorean theorem states that the square of the hypotenuse is equal to the sum of the squares of the other two sides. (Định lý Pythagoras nói rằng bình phương cạnh huyền bằng tổng bình phương hai cạnh còn lại.) check Legs of the Triangle – Các cạnh góc vuông Ví dụ: The legs of a right triangle form the right angle. (Hai cạnh góc vuông của tam giác vuông tạo thành góc vuông.)