VIETNAMESE
ngân hàng số
ngân hàng trực tuyến
ENGLISH
Digital bank
/ˈdɪʤɪtl bæŋk/
Online bank
"Ngân hàng Số" là ngân hàng cung cấp dịch vụ tài chính hoàn toàn qua các nền tảng trực tuyến.
Ví dụ
1.
Ngân hàng Số đang cách mạng hóa trải nghiệm khách hàng.
Digital banks are revolutionizing customer experience.
2.
Ngân hàng Số cung cấp dịch vụ ngân hàng trực tuyến liền mạch.
Digital banks provide seamless online banking.
Ghi chú
Ngân hàng Số là một từ vựng thuộc lĩnh vực công nghệ tài chính. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan bên dưới nhé!
Online Banking - Ngân hàng trực tuyến
Ví dụ: Digital banks provide seamless online banking experiences for users.
(Ngân hàng số mang lại trải nghiệm ngân hàng trực tuyến liền mạch cho người dùng.)
Fintech Solutions - Giải pháp công nghệ tài chính
Ví dụ: Digital banks leverage fintech solutions to enhance their services.
(Ngân hàng số tận dụng các giải pháp công nghệ tài chính để nâng cao dịch vụ của mình.)
Mobile App Banking - Ngân hàng qua ứng dụng di động
Ví dụ: Mobile app banking is a key feature of digital banks.
(Ngân hàng qua ứng dụng di động là một tính năng chính của ngân hàng số.)
Danh sách từ mới nhất:
Xem chi tiết