VIETNAMESE

Phương trình bậc nhất

Phương trình tuyến tính

word

ENGLISH

Linear Equation

  
NOUN

/ˈlɪniər ɪˈkweɪʒən/

First-Degree Equation

"Phương trình bậc nhất" là phương trình tuyến tính có dạng ax+b=0, trong đó a=0.

Ví dụ

1.

Một phương trình bậc nhất biểu thị một đường thẳng khi được vẽ trên đồ thị.

A linear equation represents a straight line when graphed.

2.

Học sinh đã học cách giải một phương trình bậc nhất bằng dạng y = mx + b.

Students learned to solve a linear equation using the slope-intercept form.

Ghi chú

Linear Equation là một từ vựng thuộc toán học, chỉ phương trình tuyến tính có dạng ax + b = 0 (a ≠ 0). Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan bên dưới nhé! check Slope – Hệ số góc Ví dụ: In a linear equation, the slope represents the steepness of the line. (Trong phương trình tuyến tính, hệ số góc biểu thị độ dốc của đường thẳng.) check Intercept – Giao điểm Ví dụ: The intercept of a linear equation is where the line crosses the axes. (Giao điểm của phương trình tuyến tính là nơi đường thẳng cắt các trục tọa độ.) check Variable – Biến số Ví dụ: Linear equations can have one or more variables. (Phương trình tuyến tính có thể có một hoặc nhiều biến số.)