VIETNAMESE

cạnh

đường nối

word

ENGLISH

Edge

  
NOUN

/ɛʤ/

side, line segment

“Cạnh” là đường thẳng nối hai đỉnh liền kề trong một hình học.

Ví dụ

1.

Một cạnh là đoạn thẳng nối hai đỉnh của một hình.

An edge is a line segment connecting two vertices of a shape.

2.

Học sinh đã học cách xác định các cạnh của một hình lập phương trong giờ hình học.

Students learned to identify the edges of a cube during geometry class.

Ghi chú

Cùng DOL học thêm một số idioms (thành ngữ) và cách sử dụng phổ biến với từ Edge nhé! check On the Edge – Ở rìa hoặc trạng thái căng thẳng Ví dụ: She was on the edge of her seat during the thrilling movie. (Cô ấy ngồi không yên khi xem bộ phim hồi hộp.) check Cutting Edge – Đi đầu hoặc hiện đại nhất Ví dụ: The company is known for its cutting-edge technology. (Công ty nổi tiếng với công nghệ hiện đại nhất.)