VIETNAMESE

chia hết

không có

word

ENGLISH

divisible

  
ADJ

/dɪˈvɪzəbl/

factorable

“Chia hết” là thuật ngữ trong toán học chỉ việc một số chia cho một số khác mà không còn dư.

Ví dụ

1.

Một số chia hết cho 2 nếu nó là số chẵn.

A number is divisible by 2 if it is even.

2.

Số 12 chia hết cho cả 3 và 4.

The number 12 is divisible by both 3 and 4.

Ghi chú

Cùng DOL phân biệt một số từ đồng nghĩa và liên quan của Divisible nhé! check Factorable – Có thể phân tích thành thừa số Phân biệt: Factorable chỉ một số có thể được phân tích thành các thừa số nguyên tố. Ví dụ: 12 is divisible by 3 and is also factorable into prime factors. (12 chia hết cho 3 và cũng có thể phân tích thành các thừa số nguyên tố.) check Evenly Divisible – Chia đều Phân biệt: Evenly Divisible nhấn mạnh vào việc chia mà không để lại số dư. Ví dụ: A number is evenly divisible by 2 if it is even. (Một số chia đều cho 2 nếu nó là số chẵn.) check Divisibility Rule – Quy tắc chia hết Phân biệt: Divisibility Rule là các quy tắc đơn giản để xác định một số có chia hết cho số khác hay không. Ví dụ: Divisibility rules help check if a number is divisible by 3. (Các quy tắc chia hết giúp kiểm tra xem một số có chia hết cho 3 hay không.)