VIETNAMESE

Môn vần luật

Nghệ thuật thơ, Quy tắc thi ca

word

ENGLISH

Poetics

  
NOUN

/ˈpəʊɪtɪks/

Verse Studies, Rhythmic Rules

“Môn vần luật” là môn học nghiên cứu các quy tắc về nhịp điệu, âm luật trong thơ ca.

Ví dụ

1.

Môn vần luật nghiên cứu cấu trúc và thẩm mỹ của thơ ca.

Poetics studies the structure and aesthetics of poetry.

2.

Học sinh đã nghiên cứu các mô hình vần và nhịp trong giờ môn vần luật.

Students examined rhyme schemes and meter in their poetics class.

Ghi chú

Poetics là một từ vựng thuộc ngôn ngữ học và thơ ca. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan bên dưới nhé! check Meter and Rhythm – Nhịp điệu và tiết tấu Ví dụ: Poetics courses teach meter and rhythm to analyze poetic structures. (Môn vần luật dạy về nhịp điệu và tiết tấu để phân tích cấu trúc thơ ca.) check Rhyme Scheme – Cách gieo vần Ví dụ: Students learn different rhyme schemes in poetics classes. (Học sinh học các cách gieo vần khác nhau trong các lớp vần luật.) check Figurative Language – Ngôn ngữ hình tượng Ví dụ: Poetics explores figurative language to enhance poetic expression. (Môn vần luật khám phá ngôn ngữ hình tượng để nâng cao biểu đạt thơ ca.) check Alliteration and Assonance – Điệp âm và điệp vận Ví dụ: Poetics includes lessons on alliteration and assonance for auditory appeal. (Môn vần luật bao gồm các bài học về điệp âm và điệp vận để tạo sự hấp dẫn về âm thanh.) check Free Verse – Thơ tự do Ví dụ: Free verse is a significant topic in modern poetics studies. (Thơ tự do là một chủ đề quan trọng trong các nghiên cứu vần luật hiện đại.)