VIETNAMESE
quảng cáo ngoài trời
quảng cáo công cộng
ENGLISH
Outdoor advertising
/ˈaʊtˌdɔːr ˌædvərˈtaɪzɪŋ/
Public advertising
"Quảng cáo ngoài trời" là hình thức quảng cáo sử dụng không gian công cộng để truyền tải thông điệp.
Ví dụ
1.
Quảng cáo ngoài trời tăng cường nhận diện thương hiệu.
Outdoor advertising boosts brand visibility.
2.
Quảng cáo ngoài trời thu hút khán giả địa phương.
Outdoor advertising attracts local audiences.
Ghi chú
Từ quảng cáo ngoài trời thuộc lĩnh vực marketing truyền thống. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan nhé!
Billboards - Biển quảng cáo
Ví dụ:
Billboards are commonly used for outdoor advertising campaigns.
(Biển quảng cáo thường được sử dụng trong các chiến dịch quảng cáo ngoài trời.)
Transit advertising - Quảng cáo trên phương tiện giao thông
Ví dụ:
Transit advertising targets commuters on buses and trains.
(Quảng cáo trên phương tiện giao thông nhắm đến người đi làm trên xe buýt và tàu hỏa.)
Street furniture ads - Quảng cáo trên vật dụng đường phố
Ví dụ:
Street furniture ads include placements on benches and bus stops.
(Quảng cáo trên vật dụng đường phố bao gồm các vị trí trên ghế dài và trạm xe buýt.)
Digital outdoor advertising - Quảng cáo ngoài trời kỹ thuật số
Ví dụ:
Digital outdoor advertising uses LED screens to display ads.
(Quảng cáo ngoài trời kỹ thuật số sử dụng màn hình LED để hiển thị quảng cáo.)
Danh sách từ mới nhất:
Xem chi tiết