VIETNAMESE

ngân lưu ròng

dòng tiền thuần

word

ENGLISH

Net cash flow

  
NOUN

/nɛt kæʃ floʊ/

Cash surplus

"Ngân lưu ròng" là dòng tiền thuần sau khi đã trừ các khoản chi phí.

Ví dụ

1.

Ngân lưu ròng là chỉ số hiệu quả quan trọng.

Net cash flow is a key performance metric.

2.

Ngân lưu ròng xác định sức khỏe tài chính.

Net cash flow determines financial health.

Ghi chú

Từ Ngân lưu ròng là một từ vựng thuộc lĩnh vực kế toán và tài chính. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan bên dưới nhé! check Profitability - Lợi nhuận Ví dụ: Net cash flow indicates the profitability of a company's operations. (Ngân lưu ròng cho biết mức lợi nhuận từ các hoạt động của công ty.) check Free Cash Flow - Dòng tiền tự do Ví dụ: Free cash flow is calculated after accounting for capital expenditures. (Dòng tiền tự do được tính sau khi tính đến các chi phí vốn.) check Net Liquidity - Thanh khoản ròng Ví dụ: Net cash flow contributes to maintaining net liquidity in the business. (Ngân lưu ròng góp phần duy trì thanh khoản ròng trong doanh nghiệp.)