VIETNAMESE

Ước chung

Số chia chung, Ước số

word

ENGLISH

Common Divisor

  
NOUN

/ˈkɒmən dɪˈvaɪzə/

Shared Factor, Common Factor

“Ước chung” là số chia hết cho hai hoặc nhiều số khác.

Ví dụ

1.

Một ước chung là một số chia hết hai hoặc nhiều số nguyên mà không để lại dư.

A common divisor is a number that divides two or more integers without a remainder.

2.

Học sinh đã tìm thấy ước chung của 12 và 18 là 6.

The students found the common divisor of 12 and 18 to be 6.

Ghi chú

Common Divisor là một từ vựng thuộc toán học. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan bên dưới nhé! check Greatest Common Divisor (GCD) – Ước chung lớn nhất Ví dụ: The greatest common divisor is the largest common divisor among a set of numbers. (Ước chung lớn nhất là ước chung lớn nhất trong một tập hợp các số.) check Factorization – Phân tích thừa số Ví dụ: Finding a common divisor involves factorization of the numbers. (Tìm ước chung bao gồm phân tích thừa số của các số.) check Integer Division – Chia nguyên Ví dụ: Integer division is used to verify if a number is a common divisor. (Chia nguyên được sử dụng để xác minh một số có phải là ước chung hay không.) check Shared Factors – Các thừa số chung Ví dụ: Shared factors of two numbers are their common divisors. (Các thừa số chung của hai số là các ước chung của chúng.)