VIETNAMESE

ngân hàng đại lý

Ngân hàng thay mặt

word

ENGLISH

Correspondent bank

  
NOUN

/kəˈrɪspɒndənt bæŋk/

Agent bank

"Ngân hàng Đại lý" là ngân hàng thực hiện các dịch vụ thay mặt cho ngân hàng khác.

Ví dụ

1.

Ngân hàng Đại lý kết nối mạng lưới tài chính.

Correspondent banks bridge financial networks.

2.

Ngân hàng Đại lý hỗ trợ thương mại quốc tế.

Correspondent banks facilitate international trade.

Ghi chú

Ngân hàng Đại lý là một từ vựng thuộc lĩnh vực tài chính quốc tế. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan bên dưới nhé! check Intermediary Bank - Ngân hàng trung gian Ví dụ: A correspondent bank acts as an intermediary bank for cross-border transactions. (Ngân hàng đại lý hoạt động như một ngân hàng trung gian cho các giao dịch xuyên biên giới.) check Banking Correspondence - Liên lạc ngân hàng Ví dụ: Correspondent banking relies heavily on strong banking correspondence. (Ngân hàng đại lý phụ thuộc nhiều vào liên lạc ngân hàng mạnh mẽ.) check SWIFT Network - Mạng SWIFT Ví dụ: Correspondent banks utilize the SWIFT network for secure transactions. (Các ngân hàng đại lý sử dụng mạng SWIFT để thực hiện các giao dịch an toàn.)