VIETNAMESE

thị trường tài chính

Thị trường tiền tệ

word

ENGLISH

Financial Market

  
NOUN

/ˈfaɪnənʃl ˈmɑːkɪt/

Money Market

Thị trường tài chính là nơi diễn ra các hoạt động mua bán các công cụ tài chính.

Ví dụ

1.

Nhà đầu tư phân tích xu hướng trong thị trường tài chính.

Investors analyze trends in the financial market.

2.

Thị trường tài chính đã có sự tăng trưởng đáng kể.

The financial market has shown significant growth.

Ghi chú

Từ Thị trường tài chính là một từ vựng thuộc lĩnh vực tài chính và kinh tế. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan bên dưới nhé! check Capital Market - Thị trường vốn Ví dụ: The financial market includes the capital market for long-term investments. (Thị trường tài chính bao gồm thị trường vốn cho các khoản đầu tư dài hạn.) check Money Market - Thị trường tiền tệ Ví dụ: Short-term borrowing occurs in the money market. (Các khoản vay ngắn hạn diễn ra trên thị trường tiền tệ.) check Derivatives Market - Thị trường phái sinh Ví dụ: The derivatives market is a segment of the financial market. (Thị trường phái sinh là một phần của thị trường tài chính.)