VIETNAMESE

Trao đổi học thuật

Thảo luận chuyên môn, Chia sẻ kiến thức

word

ENGLISH

Academic Exchange

  
NOUN

/ˌækəˈdɛmɪk ɪksˈʧeɪnʤ/

Scholarly Discussion, Knowledge Sharing

“Trao đổi học thuật” là hoạt động thảo luận, chia sẻ kiến thức giữa các học giả hoặc chuyên gia.

Ví dụ

1.

Trao đổi học thuật thúc đẩy sự hợp tác giữa các nhà nghiên cứu và các tổ chức.

Academic exchange fosters collaboration between researchers and institutions.

2.

Hội nghị bao gồm các phiên thảo luận về các chương trình trao đổi học thuật quốc tế.

The conference included sessions on international academic exchange programs.

Ghi chú

Từ Academic Exchange là một từ vựng thuộc lĩnh vực giáo dục và học thuật. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan bên dưới nhé! check Scholarly Collaboration – Hợp tác học thuật Ví dụ: Academic exchanges foster scholarly collaboration across institutions. (Trao đổi học thuật thúc đẩy hợp tác học thuật giữa các tổ chức.) check Knowledge Sharing – Chia sẻ kiến thức Ví dụ: Academic exchanges are essential for global knowledge sharing. (Trao đổi học thuật rất quan trọng để chia sẻ kiến thức toàn cầu.) check Research Partnership – Đối tác nghiên cứu Ví dụ: Academic exchanges often lead to long-term research partnerships. (Trao đổi học thuật thường dẫn đến các đối tác nghiên cứu dài hạn.) check Cross-Cultural Learning – Học hỏi liên văn hóa Ví dụ: Academic exchanges promote cross-cultural learning among participants. (Trao đổi học thuật thúc đẩy học hỏi liên văn hóa giữa các thành viên tham gia.) check International Seminars – Hội thảo quốc tế Ví dụ: Academic exchanges are facilitated through international seminars. (Trao đổi học thuật được thực hiện thông qua các hội thảo quốc tế.)