VIETNAMESE

tình hình thị trường

trạng thái thị trường

word

ENGLISH

Market situation

  
NOUN

/ˈmɑrkɪt ˌsɪtjʊˈeɪʃən/

Market dynamics

"Tình hình thị trường" là trạng thái của thị trường, bao gồm cung, cầu và giá cả.

Ví dụ

1.

Tình hình thị trường ảnh hưởng đến hiệu suất bán hàng.

Market situation impacts sales performance.

2.

Tình hình thị trường định hướng quyết định kinh doanh.

Market situation guides business decisions.

Ghi chú

Từ Tình hình thị trường là một từ vựng thuộc lĩnh vực kinh doanh và kinh tế. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan bên dưới nhé! check Market Dynamics - Động lực thị trường Ví dụ: Understanding market dynamics is essential to evaluate the market situation. (Hiểu động lực thị trường rất quan trọng để đánh giá tình hình thị trường.) check Supply and Demand - Cung và cầu Ví dụ: The market situation is influenced by changes in supply and demand. (Tình hình thị trường bị ảnh hưởng bởi sự thay đổi trong cung và cầu.) check Market Trends - Xu hướng thị trường Ví dụ: Analyzing market trends provides insights into the current market situation. (Phân tích xu hướng thị trường cung cấp cái nhìn sâu sắc về tình hình thị trường hiện tại.)