VIETNAMESE

thu hồi hóa đơn

Hủy hóa đơn

word

ENGLISH

Invoice Recall

  
NOUN

/ˈɪnvɔɪs rɪˈkɔːl/

Bill Cancellation

Thu hồi hóa đơn là việc hủy hoặc lấy lại hóa đơn đã phát hành.

Ví dụ

1.

Thu hồi hóa đơn phải tuân thủ các quy định.

Invoice recalls must comply with regulations.

2.

Công ty đã thu hồi hóa đơn do lỗi.

The company issued an invoice recall due to errors.

Ghi chú

Từ Thu hồi hóa đơn là một từ vựng thuộc lĩnh vực kế toán và quản lý tài chính. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan bên dưới nhé! check Invoice Correction - Chỉnh sửa hóa đơn Ví dụ: Invoice recall is often needed for invoice corrections. (Việc thu hồi hóa đơn thường cần thiết để chỉnh sửa hóa đơn.) check Billing Discrepancy - Sai sót trong hóa đơn Ví dụ: Billing discrepancies can lead to the need for invoice recall. (Sai sót trong hóa đơn có thể dẫn đến việc phải thu hồi hóa đơn.)