VIETNAMESE

nợ cũ

nợ kỳ trước

word

ENGLISH

Old debt

  
NOUN

/əʊld dɛt/

Previous debt

"Nợ cũ" là các khoản nợ đã tồn tại từ kỳ trước.

Ví dụ

1.

Nợ cũ làm phức tạp việc lập ngân sách.

Old debt complicates budgeting.

2.

Nợ cũ ảnh hưởng đến xếp hạng tín dụng.

Old debt impacts credit ratings.

Ghi chú

Từ nợ cũ thuộc lĩnh vực tài chính và ngân hàng. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan nhé! check Previous liabilities - Nợ phải trả trước đây Ví dụ: Previous liabilities must be settled before applying for new loans. (Các khoản nợ phải trả trước đây cần được thanh toán trước khi xin khoản vay mới.) check Outstanding debt - Nợ chưa trả Ví dụ: The outstanding debt includes unpaid amounts from prior years. (Nợ chưa trả bao gồm các khoản chưa thanh toán từ các năm trước.) check Legacy debt - Nợ kế thừa Ví dụ: The company is working to clear its legacy debt from the merger. (Công ty đang làm việc để xóa bỏ nợ kế thừa từ vụ sáp nhập.) check Debt rollover - Gia hạn nợ Ví dụ: The company opted for a debt rollover to manage old debt effectively. (Công ty đã chọn gia hạn nợ để quản lý nợ cũ một cách hiệu quả.)