VIETNAMESE

chất bán dẫn loại p được viết theo

bán dẫn loại p

word

ENGLISH

P-type semiconductor

  
NOUN

/ˈpiː taɪp ˌsɛmɪkənˈdʌktər/

doped semiconductor

“Chất bán dẫn loại p được viết theo” là cách biểu thị chất bán dẫn được pha tạp với các nguyên tố tạo lỗ trống.

Ví dụ

1.

Một chất bán dẫn loại p dẫn điện chủ yếu thông qua các lỗ dương.

A P-type semiconductor conducts current primarily through positive holes.

2.

Các kỹ sư thiết kế mạch sử dụng chất bán dẫn loại p cho các ứng dụng cụ thể.

Engineers design circuits using P-type semiconductors for specific applications.

Ghi chú

P-type Semiconductor là một từ vựng thuộc vật lý và kỹ thuật. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan bên dưới nhé! check Hole Carrier – Lỗ trống dẫn Ví dụ: A p-type semiconductor conducts electricity through hole carriers. (Một chất bán dẫn loại p dẫn điện thông qua các lỗ trống dẫn.) check Doping – Pha tạp Ví dụ: P-type semiconductors are created by doping with trivalent elements. (Chất bán dẫn loại p được tạo ra bằng cách pha tạp với các nguyên tố hóa trị ba.) check Acceptor Impurity – Tạp chất nhận Ví dụ: The acceptor impurity in a p-type semiconductor introduces holes. (Tạp chất nhận trong chất bán dẫn loại p tạo ra các lỗ trống.)