VIETNAMESE

Môn tin

Tin học, Công nghệ thông tin

word

ENGLISH

Computer Science

  
NOUN

/kəmˈpjuːtə ˈsaɪəns/

Information Technology, Digital Skills

“Môn tin” là môn học về kỹ năng sử dụng máy tính và công nghệ thông tin.

Ví dụ

1.

Môn tin giới thiệu cho học sinh về lập trình, thuật toán và cấu trúc dữ liệu.

Computer science introduces students to programming, algorithms, and data structures.

2.

Lớp học môn tin đã bao gồm các kiến thức cơ bản về mã hóa bằng Python.

The computer science class covered the basics of coding using Python.

Ghi chú

Computer Science là một từ vựng thuộc công nghệ thông tin. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan bên dưới nhé! check Programming Basics – Cơ bản lập trình Ví dụ: Computer science courses introduce programming basics to build coding skills. (Các khóa học môn tin giới thiệu cơ bản lập trình để phát triển kỹ năng mã hóa.) check Data Management – Quản lý dữ liệu Ví dụ: Data management is a crucial component of computer science studies. (Quản lý dữ liệu là một thành phần quan trọng trong các nghiên cứu môn tin.) check Digital Literacy – Hiểu biết số Ví dụ: Computer science emphasizes digital literacy for effective technology use. (Môn tin nhấn mạnh vào hiểu biết số để sử dụng công nghệ hiệu quả.) check Networking Fundamentals – Cơ bản mạng máy tính Ví dụ: Networking fundamentals are taught as part of computer science programs. (Cơ bản mạng máy tính được dạy như một phần của các chương trình môn tin.) check Cybersecurity – An ninh mạng Ví dụ: Computer science courses include lessons on cybersecurity to protect data. (Các khóa học môn tin bao gồm các bài học về an ninh mạng để bảo vệ dữ liệu.)