VIETNAMESE

lý thuyết đại thống nhất

word

ENGLISH

grand unified theory

  
NOUN

/ɡrænd ˈjuːnɪfaɪd ˈθɪəri/

“Lý thuyết đại thống nhất” là lý thuyết vật lý nỗ lực kết hợp ba lực cơ bản trong tự nhiên.

Ví dụ

1.

Lý thuyết đại thống nhất cố gắng hợp nhất các lực cơ bản của tự nhiên.

The grand unified theory seeks to unify the fundamental forces of nature.

2.

Các nhà vật lý làm việc trên lý thuyết đại thống nhất để hiểu rõ hơn về vũ trụ.

Physicists work on the grand unified theory to understand the universe better.

Ghi chú

Grand Unified Theory là một từ vựng thuộc vật lý lý thuyết. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan bên dưới nhé! check Electromagnetic forcesLực điện từ Ví dụ: The Grand Unified Theory aims to unify the strong, weak, and electromagnetic forces. (Lý thuyết đại thống nhất nhằm kết hợp lực mạnh, lực yếu và lực điện từ.) check Quantum Field Theory – Lý thuyết trường lượng tử Ví dụ: Quantum field theory is a foundation for developing the Grand Unified Theory. (Lý thuyết trường lượng tử là nền tảng để phát triển lý thuyết đại thống nhất.) check Theoretical Physics – Vật lý lý thuyết Ví dụ: The Grand Unified Theory is a significant topic in theoretical physics. (Lý thuyết đại thống nhất là một chủ đề quan trọng trong vật lý lý thuyết.)