VIETNAMESE
Số vô tỉ
ENGLISH
Irrational number
/ɪˈræʃənl ˈnʌmbər/
Non-rational number
Số vô tỉ là số không thể biểu diễn dưới dạng phân số của hai số nguyên.
Ví dụ
1.
Một số vô tỉ không thể biểu diễn dưới dạng phân số của hai số nguyên.
An irrational number cannot be expressed as a fraction of two integers.
2.
Các ví dụ về số vô tỉ bao gồm √2 và pi.
Examples of irrational numbers include √2 and pi.
Ghi chú
Irrational Number là một từ vựng thuộc toán học. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan bên dưới nhé!
Non-Terminating Decimal – Số thập phân vô hạn không tuần hoàn
Ví dụ:
The number π is an irrational number because it is a non-terminating decimal.
(Số π là số vô tỉ vì nó là số thập phân vô hạn không tuần hoàn.)
Square Root of Non-Perfect Squares – Căn bậc hai của số không phải chính phương
Ví dụ:
The square root of 2 is an example of an irrational number.
(Căn bậc hai của 2 là một ví dụ về số vô tỉ.)
Real Number – Số thực
Ví dụ:
Irrational numbers are part of the set of real numbers.
(Số vô tỉ là một phần của tập hợp số thực.)
Danh sách từ mới nhất:
Xem chi tiết