VIETNAMESE

thu nhập doanh nghiệp

Thu nhập công ty

word

ENGLISH

Corporate Income

  
NOUN

/ˈkɔːpərət ˈɪnkʌm/

Business Revenue

Thu nhập doanh nghiệp là tổng thu nhập của một doanh nghiệp từ các hoạt động kinh doanh.

Ví dụ

1.

Họ dự báo thu nhập doanh nghiệp sẽ tăng trong quý này.

They forecast a rise in corporate income this quarter.

2.

Thu nhập doanh nghiệp chịu thuế doanh nghiệp.

Corporate income is subject to corporate tax.

Ghi chú

Thu nhập doanh nghiệp là một từ vựng thuộc lĩnh vực tài chính doanh nghiệp. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan bên dưới nhé! check Corporate Earnings - Thu nhập doanh nghiệp Ví dụ: Corporate income is often reported quarterly as corporate earnings. (Thu nhập doanh nghiệp thường được báo cáo hàng quý dưới dạng thu nhập doanh nghiệp.) check Profit After Tax - Lợi nhuận sau thuế Ví dụ: Profit after tax forms a part of corporate income. (Lợi nhuận sau thuế là một phần của thu nhập doanh nghiệp.) check Business Revenue - Doanh thu kinh doanh Ví dụ: Corporate income includes all forms of business revenue. (Thu nhập doanh nghiệp bao gồm tất cả các hình thức doanh thu kinh doanh.)