VIETNAMESE
Khai căn
Tìm căn, phép khai căn
ENGLISH
Root Extraction
/ruːt ˌɛkstrækˈʃən/
Square Root, Radix Operation
“Khai căn” là phép toán tìm số mũ n tương ứng với một giá trị số học.
Ví dụ
1.
Học sinh học phép khai căn trong đại số.
The students learned root extraction in algebra.
2.
Khai căn là một khái niệm cơ bản trong toán học.
Root extraction is a fundamental concept in math.
Ghi chú
Root Extraction là từ vựng thuộc lĩnh vực toán học. Cùng DOL tìm hiểu về những từ vựng liên quan nhé!
Square Root – Căn bậc hai
Ví dụ: The square root of 36 is 6.
(Căn bậc hai của 36 là 6.)
Cube Root – Căn bậc ba
Ví dụ: The cube root of 27 is 3.
(Căn bậc ba của 27 là 3.)
Nth Root – Căn bậc n
Ví dụ: The nth root of 16 is 2 when n equals 4.
(Căn bậc 4 của 16 là 2.)
Radical Expression – Biểu thức chứa căn
Ví dụ:
Simplifying radical expressions is a common task in algebra.
(Đơn giản hóa các biểu thức chứa căn là một nhiệm vụ phổ biến trong đại số.)
Root Function – Hàm căn
Ví dụ:
The root function is used to describe relationships involving radicals.
(Hàm căn được sử dụng để mô tả các mối quan hệ liên quan đến căn số.)
Danh sách từ mới nhất:
Xem chi tiết