VIETNAMESE

phần thị trường chiếm được

thị phần

word

ENGLISH

Market share

  
NOUN

/ˈmɑːrkɪt ˈʃɛər/

Market capture

"Phần thị trường chiếm được" là tỷ lệ phần trăm thị trường mà doanh nghiệp chiếm giữ.

Ví dụ

1.

Phần thị trường chiếm được phản ánh vị thế cạnh tranh.

Market share reflects competitive positioning.

2.

Phần thị trường chiếm được tăng lên khi thương hiệu được biết đến nhiều hơn.

Market share increases with brand visibility.

Ghi chú

Từ phần thị trường chiếm được thuộc lĩnh vực marketing và kinh doanh, chỉ tỷ lệ doanh số của một công ty trên tổng doanh số của thị trường. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan nhé! check Market penetration - Thâm nhập thị trường Ví dụ: Effective strategies lead to increased market penetration and market share. (Các chiến lược hiệu quả dẫn đến việc thâm nhập thị trường và tăng phần thị trường chiếm được.) check Competitive advantage - Lợi thế cạnh tranh Ví dụ: Companies with a competitive advantage tend to dominate market share. (Các công ty có lợi thế cạnh tranh thường chiếm lĩnh phần lớn thị trường.) check Sales volume - Khối lượng bán hàng Ví dụ: Higher sales volume directly impacts market share growth. (Khối lượng bán hàng cao hơn ảnh hưởng trực tiếp đến tăng trưởng phần thị trường chiếm được.) check Market leader - Dẫn đầu thị trường Ví dụ: The market leader consistently captures the largest market share. (Công ty dẫn đầu thị trường luôn chiếm phần lớn nhất của thị trường.)