VIETNAMESE

Địa hóa học

word

ENGLISH

Geochemistry

  
NOUN

/ˌdʒiːəʊˈkɛmɪstri/

“Địa hóa học” là ngành khoa học nghiên cứu về thành phần hóa học của Trái đất.

Ví dụ

1.

Địa hóa học nghiên cứu thành phần hóa học của Trái đất và các quá trình của nó.

Geochemistry studies the chemical composition of the Earth and its processes.

2.

Những tiến bộ trong địa hóa học đã cải thiện hiểu biết về các mỏ khoáng sản.

Advances in geochemistry have improved our understanding of mineral deposits.

Ghi chú

Geochemistry là một từ vựng thuộc khoa học trái đất. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan bên dưới nhé! check Chemical Composition – Thành phần hóa học Ví dụ: Geochemistry analyzes the chemical composition of rocks and minerals. (Địa hóa học phân tích thành phần hóa học của đá và khoáng chất.) check Elemental Distribution – Phân bố nguyên tố Ví dụ: Geochemistry studies the elemental distribution in the Earth’s crust. (Địa hóa học nghiên cứu sự phân bố nguyên tố trong vỏ Trái đất.) check Geochemical Cycle – Chu trình địa hóa Ví dụ: The geochemical cycle describes the movement of elements within the Earth system. (Chu trình địa hóa mô tả sự di chuyển của các nguyên tố trong hệ thống Trái đất.)