VIETNAMESE
không tính lãi
miễn lãi
ENGLISH
interest-free
/ˈɪntrəst friː/
zero-interest
Không tính lãi là không thu thêm phần trăm tiền lãi trên số tiền gốc trong giao dịch tài chính.
Ví dụ
1.
Thanh toán không tính lãi khuyến khích thêm nhiều khách hàng mua hàng.
Interest-free payments encourage more customers to buy.
2.
Công ty cung cấp khoản vay không tính lãi cho nhân viên.
The company offers interest-free loans for its employees.
Ghi chú
Từ Không tính lãi là một từ vựng thuộc lĩnh vực ngân hàng và tài chính cá nhân. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan bên dưới nhé!
Interest-free Loan - Khoản vay không tính lãi
Ví dụ:
The government offers interest-free loans for small businesses.
(Chính phủ cung cấp các khoản vay không tính lãi cho doanh nghiệp nhỏ.)
Zero-interest Credit Card - Thẻ tín dụng không lãi suất
Ví dụ:
Zero-interest credit cards are popular among new cardholders.
(Thẻ tín dụng không lãi suất rất phổ biến với những người sử dụng thẻ mới.)
Deferred Interest - Lãi suất hoãn lại
Ví dụ:
Deferred interest is applied only after a specific period.
(Lãi suất hoãn lại chỉ được áp dụng sau một khoảng thời gian cụ thể.)
Loan Subsidy - Trợ cấp vay
Ví dụ:
Loan subsidies reduce the financial burden on borrowers.
(Trợ cấp vay làm giảm gánh nặng tài chính cho người vay.)
Danh sách từ mới nhất:
Xem chi tiết