VIETNAMESE
kim ngạch xuất nhập khẩu
doanh số xuất nhập khẩu
ENGLISH
export-import turnover
/ˈɛkspɔːrt-ˈɪmpɔːrt ˈtɜːrnˌoʊvər/
foreign trade volume
Kim ngạch xuất nhập khẩu là tổng giá trị hàng hóa và dịch vụ được xuất khẩu và nhập khẩu bởi một quốc gia.
Ví dụ
1.
Thúc đẩy kim ngạch xuất nhập khẩu cần các thỏa thuận thương mại mới.
Boosting export-import turnover requires new trade agreements.
2.
Kim ngạch xuất nhập khẩu của quốc gia đạt mức cao kỷ lục.
The country's export-import turnover reached a record high.
Ghi chú
Từ Kim ngạch xuất nhập khẩu là một từ vựng thuộc lĩnh vực thương mại quốc tế. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan bên dưới nhé!
Trade Surplus - Thặng dư thương mại
Ví dụ:
The export-import turnover contributed to a significant trade surplus.
(Kim ngạch xuất nhập khẩu góp phần tạo ra một thặng dư thương mại đáng kể.)
Trade Deficit - Thâm hụt thương mại
Ví dụ:
A trade deficit occurs when imports exceed exports.
(Thâm hụt thương mại xảy ra khi nhập khẩu vượt xuất khẩu.)
Customs Revenue - Doanh thu hải quan
Ví dụ:
Customs revenue increased alongside the rise in export-import turnover.
(Doanh thu hải quan tăng cùng với sự gia tăng trong kim ngạch xuất nhập khẩu.)
Global Trade Network - Mạng lưới thương mại toàn cầu
Ví dụ:
The global trade network facilitates export-import turnover.
(Mạng lưới thương mại toàn cầu thúc đẩy kim ngạch xuất nhập khẩu.)
Danh sách từ mới nhất:
Xem chi tiết