VIETNAMESE

nhà bản quyền công nghệ

chủ sở hữu bản quyền công nghệ

word

ENGLISH

Technology copyright holder

  
NOUN

/ˌtɛknəˈlɒʤɪkəl ˈkɒpiraɪt ˈhəʊldə/

IP holder

"Nhà bản quyền công nghệ" là tổ chức hoặc cá nhân sở hữu bản quyền công nghệ.

Ví dụ

1.

Nhà bản quyền công nghệ cấp phép cho các sáng chế.

Technology copyright holders license innovations.

2.

Nhà bản quyền công nghệ bảo vệ quyền sở hữu trí tuệ.

Technology copyright holders protect intellectual property.

Ghi chú

Từ nhà bản quyền công nghệ thuộc lĩnh vực công nghệ và sở hữu trí tuệ. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan nhé! check Patent holder - Người nắm giữ bằng sáng chế Ví dụ: The patent holder has exclusive rights to commercialize the invention. (Người nắm giữ bằng sáng chế có quyền độc quyền thương mại hóa phát minh.) check Intellectual property owner - Chủ sở hữu tài sản trí tuệ Ví dụ: Intellectual property owners benefit from licensing agreements. (Chủ sở hữu tài sản trí tuệ được hưởng lợi từ các thỏa thuận cấp phép.) check Technology licensor - Bên cấp phép công nghệ Ví dụ: The technology licensor provides the know-how for manufacturing. (Bên cấp phép công nghệ cung cấp kiến thức kỹ thuật để sản xuất.) check Copyright holder - Người nắm giữ bản quyền Ví dụ: The copyright holder can sue for unauthorized use of their technology. (Người nắm giữ bản quyền có thể kiện vì việc sử dụng công nghệ không được phép.)