VIETNAMESE

quỹ phát triển khoa học và công nghệ

quỹ nghiên cứu và phát triển

word

ENGLISH

Science and technology development fund

  
NOUN

/ˈsaɪəns ənd tɛkˈnɒləʤi dɪˈvɛləpmənt fʌnd/

Research and development fund

"Quỹ phát triển khoa học và công nghệ" là quỹ hỗ trợ nghiên cứu và ứng dụng khoa học công nghệ.

Ví dụ

1.

Quỹ phát triển khoa học và công nghệ thúc đẩy tiến bộ.

Science and technology development funds foster progress.

2.

Quỹ phát triển khoa học và công nghệ thúc đẩy đổi mới.

Science and technology development funds drive innovation.

Ghi chú

Từ quỹ phát triển khoa học và công nghệ thuộc lĩnh vực nghiên cứu và phát triển. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan nhé! check Research grant - Trợ cấp nghiên cứu Ví dụ: The science and technology development fund provides research grants for innovation projects. (Quỹ phát triển khoa học và công nghệ cung cấp trợ cấp nghiên cứu cho các dự án đổi mới.) check Innovation fund - Quỹ đổi mới sáng tạo Ví dụ: Innovation funds support startups in high-tech industries. (Các quỹ đổi mới sáng tạo hỗ trợ các công ty khởi nghiệp trong ngành công nghệ cao.) check R&D financing - Tài trợ nghiên cứu và phát triển Ví dụ: R&D financing is a critical function of the development fund. (Tài trợ nghiên cứu và phát triển là một chức năng quan trọng của quỹ phát triển.) check Technology transfer - Chuyển giao công nghệ Ví dụ: Technology transfer projects are often funded by the development fund. (Các dự án chuyển giao công nghệ thường được tài trợ bởi quỹ phát triển.)