VIETNAMESE

nhập kho hàng hóa

đưa hàng hóa vào kho

word

ENGLISH

Goods stocking

  
NOUN

/ɡʊdz ˈstɒkɪŋ/

Stocking goods

"Nhập kho hàng hóa" là hành động lưu trữ hàng hóa vào kho.

Ví dụ

1.

Nhập kho hàng hóa hỗ trợ nhu cầu theo mùa.

Goods stocking supports seasonal demands.

2.

Nhập kho hàng hóa ngăn chặn tình trạng thiếu hụt.

Goods stocking prevents shortages.

Ghi chú

Từ nhập kho hàng hóa thuộc lĩnh vực logistics và quản lý kho bãi. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan nhé! check Stock replenishment - Bổ sung hàng tồn kho Ví dụ: Stock replenishment ensures that goods are available when needed. (Bổ sung hàng tồn kho đảm bảo rằng hàng hóa luôn sẵn sàng khi cần.) check Inventory control - Kiểm soát tồn kho Ví dụ: Effective inventory control reduces storage costs and minimizes waste. (Kiểm soát tồn kho hiệu quả giảm chi phí lưu trữ và tối thiểu hóa lãng phí.) check Storage allocation - Phân bổ lưu trữ Ví dụ: Proper storage allocation optimizes warehouse space. (Phân bổ lưu trữ hợp lý tối ưu hóa không gian kho.) check Inbound logistics - Logistics đầu vào Ví dụ: Inbound logistics manages the flow of goods into the warehouse. (Logistics đầu vào quản lý dòng chảy của hàng hóa vào kho.)