VIETNAMESE

thuế phát sinh

Thuế bổ sung

word

ENGLISH

Arising Tax

  
NOUN

/əˈraɪzɪŋ tæks/

Supplementary Tax

Thuế phát sinh là các khoản thuế được phát hiện hoặc tính bổ sung trong quá trình kiểm toán.

Ví dụ

1.

Thuế phát sinh cần được thanh toán kịp thời.

Arising tax must be settled promptly.

2.

Cuộc kiểm toán phát hiện các khoản thuế phát sinh từ những năm trước.

The audit revealed arising taxes from previous years.

Ghi chú

Thuế phát sinh là một từ vựng thuộc lĩnh vực kế toán và tài chính công. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan bên dưới nhé! check Incidental Tax - Thuế phát sinh tình cờ Ví dụ: Arising tax can include incidental taxes from unexpected transactions. (Thuế phát sinh có thể bao gồm các khoản thuế tình cờ từ các giao dịch không mong đợi.) check Additional Tax Liability - Nghĩa vụ thuế bổ sung Ví dụ: Additional tax liabilities arise when new taxable events occur. (Nghĩa vụ thuế bổ sung phát sinh khi có các sự kiện chịu thuế mới.) check Provisional Tax - Thuế tạm tính Ví dụ: Provisional tax payments are adjusted for any arising tax. (Các khoản thuế tạm tính được điều chỉnh cho bất kỳ thuế phát sinh nào.)