VIETNAMESE

lãi trong hạn

Lãi suất đúng hạn

word

ENGLISH

Timely Interest

  
NOUN

/ˈtaɪmli ˈɪntrəst/

On-Time Rate

Lãi trong hạn là lãi suất áp dụng cho các khoản vay được trả đúng hạn.

Ví dụ

1.

Các ngân hàng khuyến khích trả lãi trong hạn.

Banks encourage timely interest payments.

2.

Lãi trong hạn khuyến khích thanh toán đúng hạn.

The timely interest incentivizes prompt repayments.

Ghi chú

Từ Lãi trong hạn là một từ vựng thuộc lĩnh vực tài chính và ngân hàng. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan bên dưới nhé! check Regular Interest Rate - Lãi suất thông thường Ví dụ: The timely interest applies the regular interest rate to on-time repayments. (Lãi trong hạn áp dụng lãi suất thông thường cho các khoản trả đúng hạn.) check Repayment Schedule - Lịch trả nợ Ví dụ: Following the repayment schedule ensures timely interest calculations. (Tuân thủ lịch trả nợ đảm bảo tính toán lãi trong hạn.) check Compliance Rate - Tỷ lệ tuân thủ Ví dụ: High compliance rates help customers benefit from timely interest. (Tỷ lệ tuân thủ cao giúp khách hàng hưởng lợi từ lãi trong hạn.)