VIETNAMESE
nợ công
nợ chính phủ
ENGLISH
Public debt
/ˈpʌblɪk dɛt/
Government debt
"Nợ công" là tổng nợ của chính phủ hoặc quốc gia.
Ví dụ
1.
Nợ công hỗ trợ các chương trình quốc gia.
Public debt supports national programs.
2.
Nợ công tài trợ các dự án cơ sở hạ tầng.
Public debt funds infrastructure projects.
Ghi chú
Từ nợ công thuộc lĩnh vực tài chính công. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan nhé!
Government debt - Nợ chính phủ
Ví dụ:
Government debt includes loans taken to fund infrastructure projects.
(Nợ chính phủ bao gồm các khoản vay để tài trợ cho các dự án cơ sở hạ tầng.)
Sovereign debt - Nợ chủ quyền
Ví dụ:
Sovereign debt is often issued in the form of bonds.
(Nợ chủ quyền thường được phát hành dưới dạng trái phiếu.)
Debt-to-GDP ratio - Tỷ lệ nợ trên GDP
Ví dụ:
The debt-to-GDP ratio is a key indicator of economic health.
(Tỷ lệ nợ trên GDP là một chỉ số quan trọng về sức khỏe kinh tế.)
Fiscal deficit - Thâm hụt tài khóa
Ví dụ:
Fiscal deficits contribute to the accumulation of public debt.
(Thâm hụt tài khóa góp phần vào sự gia tăng của nợ công.)
Danh sách từ mới nhất:
Xem chi tiết