VIETNAMESE

nguồn vốn lưu động

vốn hoạt động

word

ENGLISH

Working capital

  
NOUN

/ˈwɜːrkɪŋ ˈkæpɪtl/

Operational capital

"Nguồn vốn lưu động" là các khoản tài chính được sử dụng để duy trì hoạt động hàng ngày của doanh nghiệp.

Ví dụ

1.

Nguồn vốn lưu động đảm bảo hoạt động suôn sẻ.

Working capital ensures smooth operations.

2.

Nguồn vốn lưu động duy trì hoạt động hàng ngày.

Working capital maintains daily operations.

Ghi chú

Từ nguồn vốn lưu động thuộc lĩnh vực tài chính doanh nghiệp. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những khái niệm liên quan nhé! check Net working capital - Vốn lưu động ròng Ví dụ: Positive net working capital indicates good financial health. (Vốn lưu động ròng dương cho thấy tình hình tài chính tốt.) check Current assets - Tài sản lưu động Ví dụ: Current assets include cash, inventory, and accounts receivable. (Tài sản lưu động bao gồm tiền mặt, hàng tồn kho và các khoản phải thu.) check Current liabilities - Nợ ngắn hạn Ví dụ: Managing current liabilities is essential for maintaining liquidity. (Quản lý nợ ngắn hạn là cần thiết để duy trì tính thanh khoản.) check Cash conversion cycle - Chu kỳ chuyển đổi tiền mặt Ví dụ: The cash conversion cycle measures the time it takes to turn investments into cash. (Chu kỳ chuyển đổi tiền mặt đo lường thời gian để chuyển đổi các khoản đầu tư thành tiền mặt.)