VIETNAMESE

Đầu số

Dãy số đầu, Mã số định danh

word

ENGLISH

Prefix Number

  
NOUN

/ˈpriːfɪks ˈnʌmbə/

Code Identifier, Leading Digits

“Đầu số” là dãy số đầu tiên trong một chuỗi số, thường dùng để nhận diện mạng hoặc mã vùng.

Ví dụ

1.

Đầu số xác định các chữ số đầu tiên trong số điện thoại hoặc số tài khoản.

A prefix number identifies the first digits in a phone or account number.

2.

Khách hàng đã cung cấp đầu số để xác minh tài khoản của họ.

Customers provided their prefix number to verify their accounts.

Ghi chú

Prefix Number là một từ vựng thuộc viễn thông và quản lý dữ liệu. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan bên dưới nhé! check Area Code – Mã vùng Ví dụ: Prefix numbers often include area codes for geographical identification. (Đầu số thường bao gồm mã vùng để xác định khu vực địa lý.) check Country Code – Mã quốc gia Ví dụ: International calls require prefix numbers with country codes. (Các cuộc gọi quốc tế yêu cầu đầu số bao gồm mã quốc gia.) check Network Identification – Nhận diện mạng Ví dụ: Prefix numbers are used for network identification in telecommunication. (Đầu số được sử dụng để nhận diện mạng trong viễn thông.)