VIETNAMESE

hình học giải tích

hình học tọa độ

word

ENGLISH

Coordinate geometry

  
NOUN

/koʊˈɔrdɪnɪt ˈʤiːɒmətri/

analytic geometry

“Hình học giải tích” là sự kết hợp giữa đại số và hình học để nghiên cứu không gian và hình dạng.

Ví dụ

1.

Hình học giải tích biểu diễn các hình học trong một hệ tọa độ.

Coordinate geometry represents geometric shapes in a coordinate system.

2.

Các kỹ sư áp dụng hình học giải tích trong thiết kế cấu trúc.

Engineers apply coordinate geometry in the design of structures.

Ghi chú

Coordinate Geometry là một từ vựng thuộc toán học. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan bên dưới nhé! check Cartesian Plane – Mặt phẳng tọa độ Ví dụ: Coordinate geometry is based on the Cartesian plane for calculations. (Hình học giải tích dựa trên mặt phẳng tọa độ để thực hiện các phép tính.) check Distance Formula – Công thức khoảng cách Ví dụ: The distance formula is a fundamental tool in coordinate geometry. (Công thức khoảng cách là một công cụ cơ bản trong hình học giải tích.) check Slope – Độ dốc Ví dụ: The slope of a line is easily determined using coordinate geometry. (Độ dốc của một đường thẳng dễ dàng được xác định bằng hình học giải tích.)